khắc khoải

Học thuật
Thân thiện
khắc khoải

Một người đàn ông ngồi khắc khoải bên cửa sổ vào đêm khuya.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Băn khoăn, lo lắng, không yên tâm: Trạng thái tâm trạng lo âu, day dứt về một điều đó, thường kéo dài khó nguôi ngoai.
    • Buồn , da diết (về âm thanh): Dùng để miêu tả một âm thanh, tiếng kêu lặp đi lặp lại một cách buồn , não nề, gợi cảm giác thương cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa tâm trạng):

    • Lòng anh ấy khắc khoải chờ tin người thân. (Lòng anh ấy băn khoăn, lo lắng chờ tin tức của người thân.)
    • Nỗi nhớ nhà khiến một nỗi buồn khắc khoải. (Nỗi nhớ nhà khiến một nỗi buồn day dứt, không yên.)
  • Tính từ (nghĩa âm thanh):

    • Tiếng cuốc kêu khắc khoải trong đêm. (Tiếng chim cuốc kêu da diết, buồn trong đêm.)
    • Khúc nhạc buồn vang lên khắc khoải. (Khúc nhạc buồn vang lên một cách não nề, day dứt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng khắc khoải": tấm lòng/trái tim đầy lo âu, day dứt.

    • Mẹ ngồi đó với lòng khắc khoải chờ con. (Mẹ ngồi đó với tấm lòng đầy lo âu chờ đợi đứa con.)
  • "tiếng khắc khoải": âm thanh buồn , lặp lại gợi cảm xúc.

    • Tiếng mưa rơi khắc khoải trên mái hiên. (Tiếng mưa rơi buồn , da diết trên mái hiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắc khoải không dạng biến thể (như danh từ, động từ) trực tiếp. Đây một tính từ miêu tả.
  • Khắc khoải thường được dùng trong văn chương, thơ ca nhiều hơn trong ngôn ngữ đời thường.
Từ đồng nghĩa
  • Băn khoăn: tâm trạng suy nghĩ, lo lắng về điều chưa .
  • Day dứt: Ám ảnh, không yên lòng về một việc đã qua hoặc chưa đến.
  • Não nề: Buồn , ảm đạm (thường dùng cho không khí, tâm trạng).
  • Da diết: (Về nỗi nhớ, âm thanh) mãnh liệt, thiết tha kéo dài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "khắc khoải" đây một tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "khắc khoải". Từ này thường đứng độc lập hoặc trong các cụm từ miêu tả như "lòng khắc khoải", "nỗi buồn khắc khoải", "tiếng kêu khắc khoải".
khắc khoải

Một người đàn ông ngồi khắc khoải bên cửa sổ vào đêm khuya.

  1. ph. t. 1. Băn khoăn, không yên tâm : Buồn mọi nỗi lòng đà khắc khoải (CgO). 2. Lắp đi, lắp lại mãi một âm điệu với giọng buồn buồn : Cuốc kêu khắc khoải đêm ngày.